損傷外觀

tổn thương ngoại quan

Hán Việt: tổn thương ngoại quan

Tổng quan

làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện, xoá đi (cho không đọc được)

Cấu tạo: (tổn) + (thương) + (ngoại) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện, xoá đi (cho không đọc được)