损伤外观

tổn thương ngoại quan

Hán Việt: tổn thương ngoại quan

Tổng quan

làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện, xoá đi (cho không đọc được)

Cấu tạo: 損 (tổn) + 傷 (thương) + 外 (ngoại) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm xấu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi deface

Từ liên quan

Gần nghĩa

外观好地 · 外观设计 · 损伤外形 · 损伤外表 · 外观上 · 外观的 · 损伤的 · 损伤元气