损失物
tổn thất vật
Hán Việt: tổn thất vật
Tổng quan
người mất, người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tồi, vật tồi sự mất, sự thua, sự thất bại, sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ, sự uổng phí, sự bỏ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vật bị mất
Mainland
- Kaggle Zh-Vi loser