换取
hoán thủ
Hán Việt: hoán thủ · Pinyin: huàn qǔ
Tổng quan
đổi lấy; đổi. dùng hàng công nghiệp đổi lấy hàng nông sản
用交换的方法取得:用工业品~农产品。
以交換的方法取得。如:「只有不斷提升品質,才能為我們換取更多外匯。」宋.張孝祥〈水調歌頭.客裡送行客〉詞:「好把文經武略,換取碧幢紅旆,談笑掃胡塵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi
- Cihui đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
- Tần suất từ hoán thủ: đổi lấy/đổi; đổi
- Biên soạn 換取 uànqǔ* v. exchange sth. for; get in return
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以交換的方法取得。如:「只有不斷提升品質,才能為我們換取更多外匯。」宋.張孝祥〈水調歌頭.客裡送行客〉詞:「好把文經武略,換取碧幢紅旆,談笑掃胡塵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用交换的方法取得:用工业品~农产品。
Eng
- Cihui to obtain (sth) in exchange; to exchange (sth) for (sth else)
- Tần suất từ to obtain (sth) in exchange; to exchange (sth) for (sth else)
Đức
- Handedict kompensieren