換地方

hoán địa phương

Hán Việt: hoán địa phương

Tổng quan

hoãn, hoãn lại, để lại, ngừng (buổi họp...) để sau họp lại, ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...), dời sang một nơi khác (để hội họp)

Cấu tạo: (hoán) + (địa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoãn, hoãn lại, để lại, ngừng (buổi họp...) để sau họp lại, ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...), dời sang một nơi khác (để hội họp)