換骨奪胎

huàn gǔ duó tāi hoán cốt đoạt thai

Hán Việt: hoán cốt đoạt thai · Pinyin: huàn gǔ duó tāi

Tổng quan

thành tiên: giỏi bắt chước

Cấu tạo: (hoán) + (cốt) + (đoạt) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tiên: giỏi bắt chước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻诗文活用古人之意,推陈出新。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻作诗文活用古人之意,推陈出新。

Eng

  • Cihui 換骨奪胎 uàngǔduótāi f.e. 1. be born again; effect a basic change 2. become immortal 3. change the form of a poem while retaining its content