搗碎器

đảo toái khí

Hán Việt: đảo toái khí

Tổng quan

người nghiền, người bóp nát, (từ lóng) kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen

Cấu tạo: (đảo) + (toái) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nghiền, người bóp nát, (từ lóng) kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen