捧轂推輪

pěng gǔ tuī lún phủng cốc thôi luân

Hán Việt: phủng cốc thôi luân · Pinyin: pěng gǔ tuī lún

Tổng quan

Cấu tạo: (phủng) + (cốc) + (thôi) + (luân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轂,車輪中心的圓木。捧轂推輪指用手捧抬起車轂、推動車輪,使車行進。比喻推舉人才。《孤本元明雜劇.十樣錦.第三折》:「蕭何三薦,印掛元戎,築壇拜將,捧轂推輪。」也作「推輪捧轂」。