捨下

shě xià xá hạ

Hán Việt: xá hạ · Pinyin: shě xià

Tổng quan

từ bỏ | đặt xuống

Cấu tạo: (xá) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | đặt xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對自己住處的謙稱。《西遊記》第一回:「這個詞名做滿庭芳,乃一神仙教我的。那神仙與我舍下相鄰。」《初刻拍案驚奇》卷二:「我舍下甚近,你且去我家中坐坐。」也作「舍間」。 2.稱自己的妻子為「舍下」。《紅樓夢》第二四回:「還求你帶個信兒與舍下,叫他們早些關門睡罷,我不回去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍间。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon|to lay down
  • CC-CEDICT my humble home
  • Cihui to abandon; to lay down

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寒舍