捫心
môn tâm
Hán Việt: môn tâm · Pinyin: mén xīn
Tổng quan
để tay lên ngực
Nghĩa
Việt
- Cihui để tay lên ngực
- Cihui ờ lại lòng mình, ý nói nghĩ bụng. môn tâm môn tâm ☆Rờ lại lòng mình, ý nói nghĩ bụng. để tay lên ngực。摸摸胸口,表示反省。 捫心自問。 để tay lên ngực tự hỏi; tự xét mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撫摸胸口。表示自思反省。如:「自己捫心自問,此事無愧於任何人,所以也就心中坦然。」