捫心
môn tâm
Hán Việt: môn tâm · Pinyin: mén xīn
Tổng quan
để tay lên ngực
摸摸胸口,表示反省:~自问, 清夜~。
撫摸胸口。表示自思反省。如:「自己捫心自問,此事無愧於任何人,所以也就心中坦然。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撫摸胸口。表示自思反省。如:「自己捫心自問,此事無愧於任何人,所以也就心中坦然。」
other
- Nguồn khác Rờ lại lòng mình, ý nói nghĩ bụng