mén môn

Hán Việt: môn · Pinyin: mén

Tổng quan

đặt tay lên che phủ

捫心 · 捫摸 · 捫火 · 捫空追响 · 捫參 · 捫天 · 捫循 · 捫搎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmén
Hán Việtmôn
Quảng Đôngmun1
Mân Nambun5
Nhật BảnMON
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmuon
Baxter-Sagart[m]ˤ[ə][n]
Hán ngữ Thượng cổ[m]ˤ[ə][n]
Phản thiết謨昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vỗ, sờ bắt. Như {môn sắt} [捫蝨] sờ bắt rận, {môn tâm} [捫心] tự xét lòng mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撫、摸。如:「捫心自問」。宋.陸游〈午睡起遇急雨〉詩:「揩眼捫髯破晝眠,闌邊小立獨幽然。」 2.持、執。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷三下.粵西遊日記二》:「捫石投水中,淵淵不遽及底。」

Eng

  • CC-CEDICT lay hands on|to cover

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】謨奔切【韻會】謨昆切,𠀤音門。【說文】撫持也。【詩·大雅】莫捫朕舌。 又摸也。【史記·高祖紀】漢王傷胷,乃捫足。【楚辭·九章】遂儵忽而捫天。 又【韻補】叶眉貧切,音珉。【歐陽修·菱溪石詩】嗟予有口莫能辨,歎息但以兩手捫。皆云女媧初鍛鍊,融結一氣凝精純。俗作䦐,非。

Thuyết Văn

撫持也。 从手。門聲。 詩曰。莫捫朕舌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

撫、安也。一曰揗也。謂安揗而持之也。大雅。莫捫朕舌。傳曰。捫、持也。渾言不分析也。若王猛捫蝨之類。又專謂摩挲。 莫奔切。十三部。 大雅抑文。

【捫】(môn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: 莫奔切 → mạc + bôn Nghĩa: 撫持 vậy。 từ thủ (tay)。門 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。莫捫朕舌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 抆 · 㨺 · 扪 · 抆 · 扪 · 扪