据说
cứ thuyết
Hán Việt: cứ thuyết · Pinyin: jù shuō
Tổng quan
có người nói; nghe đâu
据别人说; 根据传说(有时是有出息而不愿意说明):~今年冬天气温偏高丨这种药~疗效不错。
根據他人所說。根據傳言。如:「據說他決定參加立委的選舉。」《文明小史》第三六回:「那東洋人據說亦是一個官。」
Nghĩa
Việt
- Cihui theo báo cáo
- Biên soạn v.p. it is said that
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據他人所說。根據傳言。如:「據說他決定參加立委的選舉。」《文明小史》第三六回:「那東洋人據說亦是一個官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 据别人说; 根据传说(有时是有出息而不愿意说明):~今年冬天气温偏高丨这种药~疗效不错。
- Kaggle Zh-Vi as report goes
Eng
- Cihui it is said that; reportedly
Đức
- Handedict man erzählt, dass
- Handedict vom Hörensagen