捯氣兒

dáo qì ér

Pinyin: dáo qì ér

Tổng quan

thở dốc: thở gấp/thở đứt quãng/không kịp thở

Cấu tạo: + (khí) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở dốc: thở gấp/thở đứt quãng/không kịp thở
  • Cihui 1. thở dốc; thở gấp (trước khi lâm chung)。指臨死前急促、斷續地呼吸。 2. thở đứt quãng; không kịp thở。形容上氣不接下氣。 他說得那麼快,都捯不過氣兒來了。 anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.