捯氣兒
Pinyin: dáo qì ér
Tổng quan
thở dốc: thở gấp/thở đứt quãng/không kịp thở
指临死前急促、断续地呼吸; 上气不接下气:他说得那么快,都倒不过气儿来了。
Nghĩa
Việt
- Cihui thở dốc: thở gấp/thở đứt quãng/không kịp thở
Pinyin: dáo qì ér
thở dốc: thở gấp/thở đứt quãng/không kịp thở
指临死前急促、断续地呼吸; 上气不接下气:他说得那么快,都倒不过气儿来了。