挨三顶五

āi sān dǐng wǔ ai tam đính ngũ

Hán Việt: ai tam đính ngũ · Pinyin: āi sān dǐng wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (tam) + (đính) + (ngũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人多擁擠,接連不斷。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「覆帳之後,賓客如市。捱三頂五,不得空閒。」也作「捱三頂四」。