捷徑

jié jìng tiệp kính

Hán Việt: tiệp kính · Pinyin: jié jìng

Tổng quan

đường tắt

Cấu tạo: (tiệp) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường tắt
  • Cihui tiệp kính tiệp kính ☆Đường nhỏ mà đi mau, tức đường tắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.便捷的近路。《隋書.卷四六.楊尚希傳》:「尚希出,謂左右曰:『蜀公哭不哀而視不安,將有他計,吾不去,將及於難。』遂夜中從捷徑而去。」 2.比喻處事不循正軌而用快速的方法達到目的。《儒林外史》第四九回:「學道三年任滿,保題了他的優行。這一進京,倒是個功名的捷徑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近路。比喻能较快地达到目的的巧妙手段或办法另寻~。

Eng

  • CC-CEDICT shortcut
  • Cihui shortcut

ja

  • JMdict shortcut|expedient

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弯路