捻手捻腳

niệp thủ niệp cước

Hán Việt: niệp thủ niệp cước

Tổng quan

Cấu tạo: (niệp) + (thủ) + (niệp) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放輕動作,小心翼翼的樣子。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏又與太素捻手捻腳的暗中抱了一抱,又做了一個嘴,方纔放了去,關了門進來。」也作「躡手躡腳」。

Eng

  • Cihui 捻手捻腳 iǎnshǒuniǎnjiǎo f.e. stealthily; clandestinely