捻發音

niệp phát âm

Hán Việt: niệp phát âm

Tổng quan

sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép, sự phọt ra nước (sâu bọ)

Cấu tạo: (niệp) + (phát) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép, sự phọt ra nước (sâu bọ)

Eng

  • Cihui 捻發音 iǎnfāyīn a.t. <med.> crepitus; crepitant rale