捻神捻鬼

niǎn shén niǎn guǐ niệp thần niệp quỷ

Hán Việt: niệp thần niệp quỷ · Pinyin: niǎn shén niǎn guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (niệp) + (thần) + (niệp) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐慌張,彷彿遇到鬼神的樣子。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「公子慌忙跨進門內,與婆婆作揖道:『婆婆休訝,俺是過路客人,帶有女眷,要借婆婆家中火,吃了飯就走的。』婆婆捻神捻鬼的叫噤聲!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容惊慌害怕的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.惊惧慌张貌。

Eng

  • Cihui 捻神捻鬼 iǎnshénniǎnguǐ f.e. as though in a panic