捻腳捻手
niệp cước niệp thủ
Hán Việt: niệp cước niệp thủ · Pinyin: niē jiǎo niǎn shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放慢動作,輕手輕腳,小心翼翼的樣子。《水滸傳》第四回:「門子只得捻腳捻手,把栓拽了,飛也似閃入房裡躲了。」也作「躡手躡腳」。
Hán Việt: niệp cước niệp thủ · Pinyin: niē jiǎo niǎn shǒu