掃墓
tảo mộ
Hán Việt: tảo mộ · Pinyin: sǎo mù
Tổng quan
quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
Nghĩa
Việt
- Cihui quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
- Cihui tảo mộ tảo mộ ☆Quét dọn mồ mả. Đoạn trường tân thanh: »Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祭掃墳墓。《宋史.卷三五二.唐恪傳》:「以延康殿學士知潭州,請往錢塘掃墓,然後之官。」也作「掃墳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在墓地祭奠、培土和打扫,现也指在烈士墓或纪念碑前举行纪念活动:清明~。
Eng
- CC-CEDICT to sweep a grave (and pay one's respects to the dead person)
- Cihui to sweep a grave (and pay one's respects to the dead person)