掃蕩的

tảo đãng đích

Hán Việt: tảo đãng đích

Tổng quan

sự quét, ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát; chung chung

Cấu tạo: (tảo) + (đãng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quét, ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát; chung chung