给与

jǐ yǔcấp dữ

Hán Việt: cấp dữ · Pinyin: jǐ yǔ

Tổng quan

biến thể của 給予

新华 · Tân Hoa Đại lục

交付、拿財物給別人。如:「給與獎狀」、「給與救濟」。《醒世姻緣傳》第四九回:「他纔給了兩疋藍梭布,周奶奶添上一千二百錢,叫我拿了去給與俺婆婆。」

Cấu tạo: 給 (cấp) + 與 (dữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 给予
  • Tần suất từ sự tặng, sự cho xem confer làm, thực hiện, làm, làm cho, gây cho, làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch, ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn, nấu, nướng, quay, rán, đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua (một quãng đường), (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian, (thông tục) đi thăm, đi tham quan, (từ lóng) chịu (một hạn tù), (từ lóng) cho ăn, đãi, làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt, được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp, thấy trong…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交付、拿財物給別人。如:「給與獎狀」、「給與救濟」。《醒世姻緣傳》第四九回:「他纔給了兩疋藍梭布,周奶奶添上一千二百錢,叫我拿了去給與俺婆婆。」

Eng

  • Cihui variant of 給予; 给予
  • Tần suất từ variant of 給予, 给予[ji3 yu3]

Đức

  • Handedict zuwenden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

付与 · 授予 · 赋予

Từ trái nghĩa

取得