授課
thụ khóa
Hán Việt: thụ khóa · Pinyin: shòu kè
Tổng quan
dạy | dạy học giảng bài; lên lớp; dạy。教課。 他在夜校每週授課六小時。 anh ấy mỗi tuần giảng 60 tiết ở trường học buổi tối.
Nghĩa
Việt
- Cihui dạy | dạy học giảng bài; lên lớp; dạy。教課。 他在夜校每週授課六小時。 anh ấy mỗi tuần giảng 60 tiết ở trường học buổi tối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 講授課業。如:「他授課十分認真,贏得不少同學的愛戴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教授功课。
- Tân Hoa Tự Điển 1.教授功课。
Eng
- CC-CEDICT to teach|to give lessons
- Cihui to teach; to give lessons