掉書袋

diào shū dài điệu thư đại

Hán Việt: điệu thư đại · Pinyin: diào shū dài

Tổng quan

nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ) | nghĩa bóng: khoe khoang học vấn | người làm vậy

Cấu tạo: (điệu) + (thư) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ) | nghĩa bóng: khoe khoang học vấn | người làm vậy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉:摆动,摇动。指说话或写文章好引用古书言词来卖弄自己的学识渊博。
  • Tân Hoa Tự Điển 掉摆动,摇动。指说话或写文章好引用古书言词来卖弄自己的学识渊博。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to wave around one's bookbag (idiom)|fig. to show off one's erudition|a person who does so
  • Cihui 掉書袋 iào shūdài v.o. fill writing with quotations