掉价

diào jiàđiệu giá

Hán Việt: điệu giá · Pinyin: diào jià

Tổng quan

Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO GIÁ; hạ giá; xuống giá; giảm giá. rau chân vịt hạ giá rồi.; giảm; giảm sút; mất mặt; thấp kém; giảm giá trị. 他不認為去餐館洗盤子就使他掉價. anh ấy không nghĩ là rửa chén ở nhà hàng làm anh bị giảm giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 价格降低:菠菜~了; 比喻身份、排场降低。

Cấu tạo: 掉 (điệu) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm giá
  • Cihui mất giá
  • Cihui bị hạ thấp địa vị
  • Tần suất từ trạo giá/trạo giới/điệu giá/điệu giới: hạ giá/xuống giá/giảm giá/giảm/giảm sút/mất mặt/thấp kém/giảm giá trị; xuống giá; giảm giá; giảm; giảm sút; mất mặt; thấp kém; giảm giá trị
  • Biên soạn 掉價 diàojià v.o. 1. go down in price 2. <coll.> lower oneself (socially)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 价格降低:菠菜~了; 比喻身份、排场降低。

Eng

  • Cihui drop in price; devalued; to have one's status lowered
  • Tần suất từ 掉價 diàojià v.o. 1. go down in price 2. <coll.> lower oneself (socially)

Từ liên quan

Gần nghĩa

掉价儿 · 价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格