掉書袋

diào shū dài điệu thư đại

Hán Việt: điệu thư đại · Pinyin: diào shū dài

Tổng quan

nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ) | nghĩa bóng: khoe khoang học vấn | người làm vậy

Cấu tạo: (điệu) + (thư) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ) | nghĩa bóng: khoe khoang học vấn | người làm vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑人喜歡引經據典,咬文嚼字的毛病。《十國春秋.卷三二.南唐.彭利用傳》:「對家人稚子,必據書史,斷章破句,以代常譚,俗謂之掉書袋。」也作「調書袋」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to wave around one's bookbag (idiom)|fig. to show off one's erudition|a person who does so
  • Cihui 掉書袋 iào shūdài v.o. fill writing with quotations