掉队
điệu đội
Hán Việt: điệu đội · Pinyin: diào duì
Tổng quan
Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO ĐỘI; tụt lại phía sau; rớt lại phía sau; lạc đơn vị. trong ba ngày liền hành quân cấp tốc, không có ai bị rớt lại phía sau.; lạc hậu; tụt hậu. chỉ có cố gắng học tập mới không bị lạc hậu
结队行走时落在队伍的后面:在接连三天的急行军中,没有一个人~; 比喻落在客观形势的后边:只有加紧学习才不致~。
落在隊伍後面,跟不上隊伍。如:「加快腳步,才不會掉隊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị tụt lại
- Cihui phải rời khỏi
- Tần suất từ trạo đội/điệu đội: tụt lại phía sau/rớt lại phía sau/lạc đơn vị/lạc hậu/tụt hậu; rớt lại phía sau; lạc đơn vị; lạc hậu; tụt hậu
- Biên soạn 掉隊 iàoduì v.o. drop out/off; fall behind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 落在隊伍後面,跟不上隊伍。如:「加快腳步,才不會掉隊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结队行走时落在队伍的后面:在接连三天的急行军中,没有一个人~; 比喻落在客观形势的后边:只有加紧学习才不致~。
- Kaggle Zh-Vi break the ranks
Eng
- Cihui to fall behind; to drop out
- Tần suất từ 掉隊 iàoduì v.o. drop out/off; fall behind