落伍

luò wǔlạc ngũ

Hán Việt: lạc ngũ · Pinyin: luò wǔ

Tổng quan

lạc đơn vị; lạc đội ngũ. anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.; lạc hậu; tụt hậu; thụt lùi. sản phẩm thiết kế lạc hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻落在时代潮流的后面这身服装早已落伍了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻事物、思想行動跟不上時代潮流。如:「現代人不用電腦就太落伍了!」 2.行動緩慢,跟不上隊伍。如:「旅遊團中,有一位老伯的行動太慢,在列隊參觀時常常落伍。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 伍 (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụt hậu
  • Cihui lạc hậu
  • Tần suất từ tính hủ lậu, tính cổ hủ đi rời rạc, đi lộn xộn, tụt hậu, đi lạc đàn, rải rác đây đó, lẻ tẻ, bò lan um tùm (cây); tụt hậu , lạc hậu; 1. lạc đơn vị; lạc đội ngũ. anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo. 2. lạc hậu; tụt hậu; thụt lùi. sản phẩm thiết kế lạc hậu.; lạc đội ngũ; lạc hậu; tụt hậu; thụt lùi
  • Biên soạn 落伍 uòwǔ v.o. 1. straggle; drop out 2. be outdated ◆s.v. backward; over-conservative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻事物、思想行動跟不上時代潮流。如:「現代人不用電腦就太落伍了!」 2.行動緩慢,跟不上隊伍。如:「旅遊團中,有一位老伯的行動太慢,在列隊參觀時常常落伍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻落在时代潮流的后面这身服装早已落伍了。

Eng

  • JMdict straggling
  • JMdict falling behind
  • JMdict being left behind
  • JMdict dropping out
  • JMdict falling behind the ranks
  • Cihui to fall behind the ranks; to be outdated
  • Tần suất từ 落伍 uòwǔ v.o. 1. straggle; drop out 2. be outdated ◆s.v. backward; over-conservative

ja

  • JMdict 落伍(らくご)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掉队 · 落后

Từ trái nghĩa

先进 · 流行 · 进步