掌上舞

zhǎng shàng wǔ chưởng thượng vũ

Hán Việt: chưởng thượng vũ · Pinyin: zhǎng shàng wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (chưởng) + (thượng) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳漢朝趙飛燕體態輕盈,能站在武士手捧的銅盤上起舞,稱為「掌上舞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"掌上儛"; 相传汉成帝之后赵飞燕体态轻盈,能为掌上舞。见《白孔六帖》卷六一◇指体态轻盈的舞蹈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"掌上儛"。 2.相传汉成帝之后赵飞燕体态轻盈,能为掌上舞。见《白孔六帖》卷六一◇指体态轻盈的舞蹈。