掌上觀紋

zhǎng shàng guān wén chưởng thượng quan văn

Hán Việt: chưởng thượng quan văn · Pinyin: zhǎng shàng guān wén

Tổng quan

Cấu tạo: (chưởng) + (thượng) + (quan) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀看手掌上的紋路。比喻在自己掌握之中,毫不費力就能取得。元.無名氏《博望燒屯》第一折:「憑著您兄弟坐下馬,手中槍,萬夫不當之勇,覷那曹操,掌上觀紋。」元.無名氏《捉彭寵》第三折:「元帥,我量漢蕭王,眾將擒拿他,如掌上觀紋,甕中捉鼠,有何罕哉也!」也作「掌上觀文」。