掌心雷

zhǎng xīn léi chưởng tâm lôi

Hán Việt: chưởng tâm lôi · Pinyin: zhǎng xīn léi

Tổng quan

Cấu tạo: (chưởng) + (tâm) + (lôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道教指有道者能隨手發雷擊物的法術。 2.武器名:(1)一種可隨手發射,兩頭尖銳的小形鐵針,為舊時武人常用的暗器。(2)一種小型手鎗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"掌中雷"; 道教称手掌中能发出巨大声响的法术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"掌中雷"。 2.道教称手掌中能发出巨大声响的法术。

Eng

  • Cihui 掌心雷 hǎngxīnléi n. 1. Daoist magic bringing thunder by rubbing the palms 2. small handgun