掌門人
chưởng môn nhân
Hán Việt: chưởng môn nhân · Pinyin: zhǎng mén rén
Tổng quan
chưởng môn nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui chưởng môn nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指主持人、領導人。如:「她是我們公司的掌門人,對所有的業務都一清二楚。」《玉海.卷五六.藝文.帝王經世圖譜》:「始終條理如指,諸掌門人金式繕寫積百二十二篇。」
Eng
- Cihui 掌門人 hǎngménrén n. <rel.> sect head M:²wèi