掌馬官
chưởng mã quan
Hán Việt: chưởng mã quan · Pinyin: zhǎng mǎ guān
Tổng quan
viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý), quan hầu (trong cung vua Anh)
Nghĩa
Việt
- Cihui viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý), quan hầu (trong cung vua Anh)