排他性
bài tha tính
Hán Việt: bài tha tính · Pinyin: pái tā xìng
Tổng quan
tính chất biệt lập。一事物不容許另一事物與自己在同一範圍內並存的性質。
Nghĩa
Việt
- Cihui tính chất biệt lập。一事物不容許另一事物與自己在同一範圍內並存的性質。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不容其他事物在某種範圍內共存的性質。如:「排他性太強的人,不容易接受他人意見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一事物不容许另一事物与自己在同一范围内并存的性质。
Eng
- Cihui 排他性 áitāxìng n. exclusiveness