排他的

bài tha đích

Hán Việt: bài tha đích

Tổng quan

loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm

Cấu tạo: (bài) + (tha) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm

ja

  • JMdict exclusive|exclusionary|restrictive|clannish