排列的

bài liệt đích

Hán Việt: bài liệt đích

Tổng quan

cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)

Cấu tạo: (bài) + (liệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)