排外
bài ngoại
Hán Việt: bài ngoại · Pinyin: pái wài
Tổng quan
bài ngoại | chống người nước ngoài hê bai người nước ngoài, chỉ cho người nước mình là hay là đẹp. bài ngoại bài ngoại ☆Chê bai người nước ngoài, chỉ cho người nước mình là hay là đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui bài ngoại | chống người nước ngoài hê bai người nước ngoài, chỉ cho người nước mình là hay là đẹp. bài ngoại bài ngoại ☆Chê bai người nước ngoài, chỉ cho người nước mình là hay là đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排斥本地以外的人、事、物。如:「清末中國懷有強烈的排外思想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排斥外人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排斥外人。
Eng
- CC-CEDICT xenophobic|anti-foreigner
- Cihui xenophobic; anti-foreigner
ja
- JMdict anti-foreign