排斥的

bài xích đích

Hán Việt: bài xích đích

Tổng quan

có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy ghê tởm, gớm guốc, (thơ ca) chống, kháng cự, (vật lý) đẩy, (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)

Cấu tạo: (bài) + (xích) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy ghê tởm, gớm guốc, (thơ ca) chống, kháng cự, (vật lý) đẩy, (từ cổ…