排氣口

pái qì kǒu bài khí khẩu

Hán Việt: bài khí khẩu · Pinyin: pái qì kǒu

Tổng quan

lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng, (địa lý,địa chất) miệng phun, (động vật học) lỗ đít; huyệt, (kiến trúc) ống khói, sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...), (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả), mở lỗ thông; làm cho thông hơi, (nghĩa bóng) làm cho hả, trút, (động vật học) ngoi lên để thở

Cấu tạo: (bài) + (khí) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng, (địa lý,địa chất) miệng phun, (động vật học) lỗ đít; huyệt, (kiến trúc) ống khói, sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...), (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả), mở lỗ thông; làm cho thông hơi, (nghĩa bóng) làm cho hả, trút, (động vật h…