排水溝
bài thủy câu
Hán Việt: bài thủy câu · Pinyin: pái shuǐ gōu
Tổng quan
máng nước
Nghĩa
Việt
- Cihui máng nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排洩汙水、雨水、多餘水分的水溝。如:「保持排水溝暢通,防止蚊蠅孳生。」
Eng
- CC-CEDICT gutter
- Cihui gutter
ja
- JMdict drainage|gutter|ditch