排水量

pái shuǐ liàng bài thủy lượng

Hán Việt: bài thủy lượng · Pinyin: pái shuǐ liàng

Tổng quan

lượng giãn nước

Cấu tạo: (bài) + (thủy) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng giãn nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船舶浮於水中,所排開水的重量,常與船舶的重量相等,故船舶的大小常以排水量計算。 2.排水的總量。如:「這次石門水庫的排水量不知道有多少?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船体或者物体自由浮于静水中并保持平衡时所排开的水的质量。通常以吨计。船舶浮于水面时的排水量即为船重。有空船排水量和满载排水量等。

Eng

  • CC-CEDICT displacement
  • Cihui displacement

ja

  • JMdict displacement (e.g. of a ship)|volume of wastewater