排泄

pái xiè bài tiết

Hán Việt: bài tiết · Pinyin: pái xiè

Tổng quan

xả thải (chất thải nhà máy, v.v.) | bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.) ống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion). bài tiết bài tiết ☆Tống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion).

Cấu tạo: (bài) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xả thải (chất thải nhà máy, v.v.) | bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.) ống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion). bài tiết bài tiết ☆Tống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物把體內無用的物質排出體外的機制。如動物由肺部呼出二氧化碳,由腎臟和汗腺排出尿、汗,以及植物將多餘水分和礦物質排出體外,皆稱為「排泄」。清.楊鞏《中外農學合編.卷一一.蠶類.飼育.畱種.附外洋法》:「將雌蛾另置箔内,稍振動之,使尿液排泄淨盡,乃取而勻置種紙上,使之產卵。」清.孫寳瑄《忘山廬日記》:「水之益人也,非徒療渴而已。……作用既畢,由肺臟及皮膚之毛孔排泄水蒸氣而出之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和动物把体内的新陈代谢废物通过皮肤、肺、大肠以及泌尿系统排出体外的过程; 把多余的、无用的东西排除掉排泄掉低洼地里的积水|排泄糟粕,吸收精华。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人和动物把体内的新陈代谢废物通过皮肤、肺、大肠以及泌尿系统排出体外的过程。②把多余的、无用的东西排除掉排泄掉低洼地里的积水|排泄糟粕,吸收精华。

Eng

  • CC-CEDICT to drain (factory waste etc)|to excrete (urine, sweat etc)
  • Cihui to drain (factory waste etc); to excrete (urine, sweat etc)

ja

  • JMdict excretion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

吸收