排泄
bài tiết
Hán Việt: bài tiết · Pinyin: pái xiè
Tổng quan
rửa sạch; tháo nước; thoát nước
①人和动物把体内的新陈代谢废物通过皮肤、肺、大肠以及泌尿系统排出体外的过程。②把多余的、无用的东西排除掉排泄掉低洼地里的积水, 排泄糟粕,吸收精华。
生物把體內無用的物質排出體外的機制。如動物由肺部呼出二氧化碳,由腎臟和汗腺排出尿、汗,以及植物將多餘水分和礦物質排出體外,皆稱為「排泄」。清.楊鞏《中外農學合編.卷一一.蠶類.飼育.畱種.附外洋法》:「將雌蛾另置箔内,稍振動之,使尿液排泄淨盡,乃取而勻置種紙上,使之產卵。」清.孫寳瑄《忘山廬日記》:「水之益人也,非徒療渴而已。……作用既畢,由肺臟及皮膚之毛孔排泄水蒸氣而出之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion).; danh từbài tiết (sự đào thải các chất cặn bã).排泄器官: :bài tiết khí quan (cơ quan bài tiết).; Sống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion).; xả thải (chất thải nhà máy, v.v.) , bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.); 1. rửa sạch; tháo nước; thoát nước; rửa sạch; tháo nước; thoát nước; bài xuất; thải ra
- Biên soạn v. 1. drain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生物把體內無用的物質排出體外的機制。如動物由肺部呼出二氧化碳,由腎臟和汗腺排出尿、汗,以及植物將多餘水分和礦物質排出體外,皆稱為「排泄」。清.楊鞏《中外農學合編.卷一一.蠶類.飼育.畱種.附外洋法》:「將雌蛾另置箔内,稍振動之,使尿液排泄淨盡,乃取而勻置種紙上,使之產卵。」清.孫寳瑄《忘山廬日記》:「水之益人也,非徒療渴而已。……作用既畢,由肺臟及皮膚之毛孔排泄水蒸氣而出之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①人和动物把体内的新陈代谢废物通过皮肤、肺、大肠以及泌尿系统排出体外的过程。②把多余的、无用的东西排除掉排泄掉低洼地里的积水, 排泄糟粕,吸收精华。
Eng
- JMdict excretion
- Cihui to drain (factory waste etc); to excrete (urine, sweat etc)
- Tần suất từ v. 1. drain , Zhèige gōngchǎng měitiān ¹wǎng ²hé li ∼ dàliàng fèishuǐ. This factory lets out a large quantity of waste water to the river everyday. 2. excrete
ja
- JMdict 排泄(はいせつ)
other
- Nguồn khác Tống ra, cho chảy ra. Chỉ việc tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể (excretion)