排泄器
bài tiết khí
Hán Việt: bài tiết khí
Tổng quan
hỉ chung các cơ quan trong người có nhiệm vụ bài tiết chất cặn bã, chẳng hạn gan, phổi, thận…. bài tiết khí bài tiết khí ☆Chỉ chung các cơ quan trong người có nhiệm vụ bài tiết chất cặn bã, chẳng hạn gan, phổi, thận….
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung các cơ quan trong người có nhiệm vụ bài tiết chất cặn bã, chẳng hạn gan, phổi, thận…. bài tiết khí bài tiết khí ☆Chỉ chung các cơ quan trong người có nhiệm vụ bài tiết chất cặn bã, chẳng hạn gan, phổi, thận….
Eng
- Cihui 排泄器 áixièqì n. <phys.> excretory organs