排遣
bài khiển
Hán Việt: bài khiển · Pinyin: pái qiǎn
Tổng quan
giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.) | xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.) | xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除、解決。唐.杜牧〈上宰相求湖州第三啟〉:「近者累得來書,告以羈旅固乏,聞於他人,可為酸鼻,況於某心,豈易排遣。」《紅樓夢》第四五回:「有時悶了,又盼個姊妹來說些閒話排遣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排除,遣去;消遣; 犹斥逐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排除,遣去;消遣。 2.犹斥逐。
Eng
- CC-CEDICT to divert oneself from (loneliness, grief etc)|to dispel (negative thoughts etc)
- Cihui to divert oneself from (loneliness, grief etc); to dispel (negative thoughts etc)