排遣
bài khiển
Hán Việt: bài khiển · Pinyin: pái qiǎn
Tổng quan
giải sầu; tiêu khiển
1.排除,遣去; 消遣。 2.犹斥逐。
排除、解決。唐.杜牧〈上宰相求湖州第三啟〉:「近者累得來書,告以羈旅固乏,聞於他人,可為酸鼻,況於某心,豈易排遣。」《紅樓夢》第四五回:「有時悶了,又盼個姊妹來說些閒話排遣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giải sầu; tiêu khiển; BÀI KHIỂN Ứng phó, đối phó. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q. 15 ghi: 問:生死到來、如何排遣?師展手曰:還我生死來。 Hỏi: Sinh tử đến, làm sao đối phó? Sư liền dang tay, nói: Trả sinh tử lại cho ta.; giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.) , xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.); bài khiển/bài khán: giải sầu/tiêu khiển; tiêu khiển
- Biên soạn v. find diversion from loneliness/boredom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除、解決。唐.杜牧〈上宰相求湖州第三啟〉:「近者累得來書,告以羈旅固乏,聞於他人,可為酸鼻,況於某心,豈易排遣。」《紅樓夢》第四五回:「有時悶了,又盼個姊妹來說些閒話排遣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.排除,遣去; 消遣。 2.犹斥逐。
Eng
- Cihui to divert oneself from (loneliness, grief etc); to dispel (negative thoughts etc)
- Tần suất từ v. find diversion from loneliness/boredom
Đức
- Handedict von Kummer und Einsamkeit ablenken, sich zerstreuen
other
- Nguồn khác đối phó
- Nguồn khác Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 15 ghi: 問:生死到來、如何排遣?師展手曰:還我生死來。 Hỏi: Sinh tử đến, làm sao đối phó? Sư liền dang tay, nói: Trả sinh tử lại cho ta