排解

pái jiě bài giải

Hán Việt: bài giải · Pinyin: pái jiě

Tổng quan

hòa giải | giảng hòa | dàn xếp | can thiệp ắp xếp, gỡ rối công việc. bài giải bài giải ☆Sắp xếp, gỡ rối công việc.

Cấu tạo: (bài) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa giải | giảng hòa | dàn xếp | can thiệp ắp xếp, gỡ rối công việc. bài giải bài giải ☆Sắp xếp, gỡ rối công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調停解決。如:「排解紛爭」。《聊齋志異.卷四.酒狂》:「繆醉,使酒罵座,忤客。客怒,一座大譁。叔以身左右排解。」_x000D_ 2.消除或寬慰心中的煩悶或不快。如:「排解寂寞」。《紅樓夢》第四六回:「人家有為難的事,拿著你們當正經人,告訴你們與我排解排解,你們倒替換著取笑兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调解(纠纷):经过~,一场冲突才算平息;排遣:~愁闷。

Eng

  • CC-CEDICT to mediate|to reconcile|to make peace|to intervene
  • Cihui to mediate; to reconcile; to make peace; to intervene

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排遣 · 调停 · 调解