排解

pái jiěbài giải

Hán Việt: bài giải · Pinyin: pái jiě

Tổng quan

giải quyết (xích mích).; giải sầu; giải trừ

新华 · Tân Hoa Đại lục

调解(纠纷):经过~,一场冲突才算平息; 排遣:~愁闷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.調停解決。如:「排解紛爭」。《聊齋志異.卷四.酒狂》:「繆醉,使酒罵座,忤客。客怒,一座大譁。叔以身左右排解。」_x000D_ 2.消除或寬慰心中的煩悶或不快。如:「排解寂寞」。《紅樓夢》第四六回:「人家有為難的事,拿著你們當正經人,告訴你們與我排解排解,你們倒替換著取笑兒。」

Cấu tạo: 排 (bài) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sắp xếp, gỡ rối công việc.; gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); ắp xếp, gỡ rối công việc.; hòa giải , giảng hòa , dàn xếp , can thiệp; bài giái/bài giải/bài giới: giải quyết/giải sầu/giải trừ; 1. giải quyết (xích mích). 2. giải sầu; giải trừ; giải sầu; giải trừ
  • Biên soạn v. 1. mediate; reconcile 2. find diversion from loneliness/boredom/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調停解決。如:「排解紛爭」。《聊齋志異.卷四.酒狂》:「繆醉,使酒罵座,忤客。客怒,一座大譁。叔以身左右排解。」_x000D_ 2.消除或寬慰心中的煩悶或不快。如:「排解寂寞」。《紅樓夢》第四六回:「人家有為難的事,拿著你們當正經人,告訴你們與我排解排解,你們倒替換著取笑兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调解(纠纷):经过~,一场冲突才算平息; 排遣:~愁闷。
  • Kaggle Zh-Vi intervene between

Eng

  • Cihui to mediate; to reconcile; to make peace; to intervene
  • Tần suất từ v. 1. mediate; reconcile 2. find diversion from loneliness/boredom/etc

Đức

  • Handedict vermitteln

other

  • Nguồn khác Sắp xếp, gỡ rối công việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排遣 · 调停 · 调解