排除廢氣

bài trừ phế khí

Hán Việt: bài trừ phế khí

Tổng quan

quét, quét dọn (đường...), (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...), (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)

Cấu tạo: (bài) + (trừ) + (phế) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét, quét dọn (đường...), (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...), (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)