掛不住

guà bú zhù quải bất trụ

Hán Việt: quải bất trụ · Pinyin: guà bú zhù

Tổng quan

không nhịn được: không nén được giận

Cấu tạo: (quải) + (bất) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhịn được: không nén được giận
  • Cihui không nhịn được; không nén được giận (vì nhục)。因羞辱而沉不住氣。 他受到一點兒批評就掛不住了。 anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận. 臉上掛不住。 không thể nhịn nhục được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能懸掛穩妥。如:「釘子這麼小,太重的東西可能掛不住吧!」 2.因羞辱惱怒而無法忍受。如:「你臨時退婚,將使他面子上掛不住。」

Eng

  • Cihui 掛不住 uàbuzhù r.v. 1. cannot be hung securely | Shūbāo tài ¹zhòng le, ∼. The bag is too heavy to be hung securely (on a hook/etc). 2. feel ashamed; lose face 3. lose control of one's feelings | Tā liǎn shang ∼ le. He's getting upset.