掛脣齒

quải thần xỉ

Hán Việt: quải thần xỉ

Tổng quan

QUẢI THẦN XỈ Tục ngữ. Ngậm môi. Tỷ dụ nếu câu nệ vào lời nói của người khác thì chẳng thể hiểu được ý nghĩa chân thật của lời nói ấy. Tắc 87 BNL ghi: 疎山到溈山便問:承師有言、有句無句、如藤倚樹(挂唇齒)。 Sơ Sơn đến Quy Sơn liền hỏi: Nghe Sư có dạy lời rằng: Câu Hữu câu Vô như bìm leo cây (Câu nệ vào lời nói của người thì sẽ không hiểu được ý nghĩa chân thật của lời nói ấy)

Cấu tạo: (quải) + (thần) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUẢI THẦN XỈ Tục ngữ. Ngậm môi. Tỷ dụ nếu câu nệ vào lời nói của người khác thì chẳng thể hiểu được ý nghĩa chân thật của lời nói ấy. Tắc 87 BNL ghi: 疎山到溈山便問:承師有言、有句無句、如藤倚樹(挂唇齒)。 Sơ Sơn đến Quy Sơn liền hỏi: Nghe Sư có dạy lời rằng: Câu Hữu câu Vô như bìm leo cây (Câu nệ vào lời…