掛幌子

guà huǎng zi quải hoảng tử

Hán Việt: quải hoảng tử · Pinyin: guà huǎng zi

Tổng quan

treo biển bán hàng: treo bảng hiệu/lộ ra bên ngoài/lộ ra/để lộ

Cấu tạo: (quải) + (hoảng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui treo biển bán hàng: treo bảng hiệu/lộ ra bên ngoài/lộ ra/để lộ
  • Cihui 1. treo biển bán hàng; treo bảng hiệu。在商店門前懸掛表示所售貨物的標誌或象征營業的記號,如顏料店掛漆成五色的小棍,飯鋪掛笊籬。 2. lộ ra bên ngoài; lộ ra; để lộ。比喻某種跡象顯露在外面。 他剛才準是喝了酒,臉上都掛幌子了(指臉紅)。 anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指商店門首懸掛所售貨物的招牌,現在常借指利用用某種好聽的名義。如:「他請人贊助興辦文創事業是掛幌子,實際上是在斂財。」 2.隱情外露。如:「他剛才準是撒了謊,臉上都掛幌子了。」

Eng

  • Cihui 掛幌子 uà huǎngzi v.o. proceed under pretense of sth.