幌
hoảngNôm hỏang
Hán Việt: hoảng · Pinyin: huǎng · Nôm: hỏang
Tổng quan
Màn dũng. Đỗ Phủ [杜甫] : Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can [何時倚虛幌, 雙照淚痕乾] (Nguyệt dạ [月夜]) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hoảng |
| Âm Nôm | hỏang |
| Quảng Đông | fong2 |
| Mân Nam | hàinn |
| Nhật Bản | HORO |
| Hàn Quốc | 황 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuangx |
| Phản thiết | 胡廣切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Màn dũng. Đỗ Phủ [杜甫] : Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can [何時倚虛幌, 雙照淚痕乾] (Nguyệt dạ [月夜]) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô ? Tục gọi cái cờ bài rượu là hoảng tử [幌子]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hoảng hoảng tử (bảng hiệu) [Eng: sign plate, shop sign]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 帷幔、窗簾。宋.歐陽修〈蝶戀花.面旋落花風蕩漾〉詞:「寂寞起來褰繡幌,月明正在梨花上。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「入其室,則簾幌床幙,香霧噴人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幌 窗帘、帷幔 幌,帷也。--《集韵》 何时倚虚幌,双照泪痕干。--唐·杜甫《月夜》 酒店的招子 幌 挥动; 摇晃 随意走动 须是再多幌个时辰,才好去回话。--《西游记》 幌huǎng帐幔,帘帷。
Eng
- CC-CEDICT shop sign, (literary) window curtain
- JMdict canopy (esp. the cloth or canvas used for it)
- JMdict awning
- JMdict top (of a convertible)
- JMdict hood
ja
- JMdict 幌(ほろ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡廣切【集韻】【韻會】【正韻】戸廣切,𠀤音晃。【玉篇】帷幔也。【廣韻】晉惠起居注,有雲母幌。 又【釋名】蔮恢也。恢郭覆髮上也。齊人曰:幌,飾形貌也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư