採葡萄

thải bồ đào

Hán Việt: thải bồ đào

Tổng quan

sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về, năm được mùa nho, miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho, (thơ ca) rượu, (định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời

Cấu tạo: (thải) + (bồ) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về, năm được mùa nho, miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho, (thơ ca) rượu, (định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời